Trịnh Thịnh

Trịnh Thịnh

Acting · 1959–2013
1927-07-20 Vefat: 2014-04-12 (86) Hanoï, French Indochina [now Vietnam] Erkek Trịnh Thịnh
42Film
3Dizi
1959–2013Kariyer
Öne Çıkan Yapımlar
Hindiçin 70
Hindiçin sayfa
1992 · Minh
Bisikletçi 69
Bisikletçi
1995 · Foot Fetishist
Klątwa Doliny Węży 60
Klątwa Doliny Węży
1988 · Official
Thương nhớ đồng quê 55
Thương nhớ đồng quê
1997 · Quỳ
Vợ chồng A Phủ 85
Vợ chồng A Phủ
1961 · A Sinh
Chung Một Dòng Sông 55
Chung Một Dòng Sông
1959 · Secretary Lieu
Chuyến xe bão táp 90
Chuyến xe bão táp
1977 · Mr. Thinh
Thị Trấn Yên Tĩnh 90
Thị Trấn Yên Tĩnh
1986 · Dương
Đường Về Quê Mẹ 90
Đường Về Quê Mẹ
1971 · Láng
Những Người Đã Gặp 100
Những Người Đã Gặp
1979 · Bố Sơn
Biển Lửa 70
Biển Lửa
1965 · Chu
Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy 70
Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy
1988 · Ông bảo vệ
Fotoğraflar
Trịnh Thịnh
Filmografi 45

Filmler 42

2013Và Anh Sẽ Trở Lại— Chưởng
2002Tết Này Ai Đến Xông Nhà— Thi's father
1997Thương nhớ đồng quê— Quỳ
1996Cây Bạch Đàn Vô Danh— Ông cả Hàn
1995Bisikletçi— Foot Fetishist
1992Hindiçin sayfa— Minh
1992Anh chỉ có mình em— Mr. Tuần
1991Giông Tố— Chánh hội
1990Chiếc Bình Tiền Kiếp— Hậu
1989Tiền Ơi!
1989Lá Ngọc Cành Vàng— The Governor
1989Đêm hội Long Trì— Khe Trung hau
1988Dịch Cười— Director Trí
1988Klątwa Doliny Węży— Official
1988Những mảnh đời rừng— Lu Khu
1988Ngõ Hẹp— Ông Tửu
1988Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy— Ông bảo vệ
1987Thằng Bờm— Ông Bờm
1987Ngọn Đèn Trong Mơ— Uncle
1986Thị Trấn Yên Tĩnh— Dương
1986Anh và em
1982Cuộc Chia Tay Mùa Hạ— Đài
1982Phút 89— Bảo vệ sân bãi
1981Chị Dậu— Prefect
1980Những Ngôi Sao Nhỏ— Giám đốc
1979Tự Thú Trước Bình Minh— Professor
1979Con Chim Biết Chọn Hạt
1979Những Người Đã Gặp— Bố Sơn
1977Ich bereue aufrichtig
1977Chuyến xe bão táp— Mr. Thinh
1976Thạch Sanh
1975Vùng Trời— Dân quân
1973Độ dốc— Bác Bằng
1971Không Nơi Ẩn Nấp— Hai Dong
1971Đường Về Quê Mẹ— Láng
1971Truyện Vợ Chồng Anh Lực— Củng
1966Lửa Rừng— Ah Tian
1966Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp— Vũ Lân
1966Tiếng Bom Hòa Bình— Chuyên viên
1965Biển Lửa— Chu
1961Vợ chồng A Phủ— A Sinh
1959Chung Một Dòng Sông— Secretary Lieu

Diziler 3

1999Cầu thang nhà A6— Ông Tình
1997Sud lointain— Mandarin
1990Số Đỏ— Min Đơ (Mille Deux)